take a deep breath
Nghĩa
Định nghĩa · to calm yourself before doing something
“Before speaking, I took a deep breath to calm my nerves.”Trước khi nói, tôi đã hít một hơi sâu để bình tĩnh lại.
“She took a deep breath before starting her presentation.”Cô ấy hít một hơi sâu trước khi bắt đầu bài thuyết trình.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự bình tĩnh có thể giúp bạn gây ấn tượng tốt.
Ghi chú · Thích hợp khi nói về việc kiểm soát cảm xúc.