Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a deep breath

/teɪk ə dip brɛθ/ B2 IELTS

Nghĩa

bình tĩnh lại trước khi làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · to calm yourself before doing something

“Before speaking, I took a deep breath to calm my nerves.”Trước khi nói, tôi đã hít một hơi sâu để bình tĩnh lại.

“She took a deep breath before starting her presentation.”Cô ấy hít một hơi sâu trước khi bắt đầu bài thuyết trình.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự bình tĩnh có thể giúp bạn gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Thích hợp khi nói về việc kiểm soát cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...