Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the limits

/sɛt ðə ˈlɪmɪts/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt giới hạn phr.

Định nghĩa · to define the maximum or minimum allowed

“You need to set the limits for your children.”Bạn cần đặt giới hạn cho con cái của mình.

“It's important to set the limits in your work.”Điều quan trọng là đặt giới hạn trong công việc của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về quản lý thời gian.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về quy định hoặc giới hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...