set a framework
/sɛt ə ˈfreɪmˌwɜrk/ B1 IELTS
Nghĩa
tạo ra một cấu trúc cho điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to create a structure for something
“The committee will set a framework for the project.”Ủy ban sẽ tạo ra một khung cho dự án.
“They set a framework for the new policy.”Họ đã tạo ra một khung cho chính sách mới.
Đồng nghĩa
establish a structurecreate a plan
Cụm hay dùng
set a legal frameworkset a strategic framework
Mẹo IELTS · Giúp tạo sự rõ ràng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong quản lý dự án.