give a test
/ɡɪv ə tɛst/ B1 IELTS
Nghĩa
kiểm tra kiến thức hoặc kỹ năng của ai đó
phr.
Định nghĩa · to assess someone's knowledge or skill
“The teacher will give a test next week.”Giáo viên sẽ kiểm tra vào tuần tới.
“He gave a math test to the students.”Anh ấy đã cho học sinh kiểm tra toán.
Đồng nghĩa
administer a test
Cụm hay dùng
give someone a testgive a final test
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về việc đánh giá.
Ghi chú · Cụm từ này phổ biến trong giáo dục.