take the first step
Nghĩa
Định nghĩa · to begin an action or process
“You need to take the first step towards your goals.”Bạn cần bắt đầu bước đầu tiên hướng tới mục tiêu của mình.
“Taking the first step is often the hardest part.”Bước đầu tiên thường là phần khó nhất.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để khuyến khích hành động.
Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm và chủ động.