housing development project
Nghĩa
Định nghĩa · a plan to build new homes in an area
“The housing development project will start next year.”Dự án phát triển nhà ở sẽ bắt đầu vào năm tới.
“Many housing development projects aim to improve communities.”Nhiều dự án phát triển nhà ở nhằm cải thiện cộng đồng.
Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của dự án cho cộng đồng.
Ghi chú · Cần nghiên cứu kỹ lưỡng trước khi bắt đầu.