Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing development plan

/ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt plæn/ B2 IELTS

Nghĩa

một chiến lược để xây dựng nhà mới phr.

Định nghĩa · a strategy for building new homes

“The city approved the housing development plan last week.”Thành phố đã phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở vào tuần trước.

“A good housing development plan considers community needs.”Một kế hoạch phát triển nhà ở tốt xem xét nhu cầu của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các yếu tố quan trọng trong kế hoạch.

Ghi chú · Kế hoạch này cần được lập chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...