housing development plan
Nghĩa
Định nghĩa · a strategy for building new homes
“The city approved the housing development plan last week.”Thành phố đã phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở vào tuần trước.
“A good housing development plan considers community needs.”Một kế hoạch phát triển nhà ở tốt xem xét nhu cầu của cộng đồng.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các yếu tố quan trọng trong kế hoạch.
Ghi chú · Kế hoạch này cần được lập chi tiết.