Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing needs assessment

/ˈhaʊzɪŋ nidz əˈsɛsmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá nhu cầu nhà ở của một cộng đồng phr.

Định nghĩa · evaluating the housing requirements of a population

“A housing needs assessment can guide development plans.”Đánh giá nhu cầu nhà ở có thể hướng dẫn kế hoạch phát triển.

“Communities often conduct housing needs assessments.”Các cộng đồng thường tiến hành đánh giá nhu cầu nhà ở.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự cẩn thận trong quy hoạch.

Ghi chú · Thường dùng trong quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...