Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

esoteric

/ˌɛs.əˈtɛr.ɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

Chỉ dành cho một số ít người hiểu hoặc biết. adj.

Định nghĩa · Intended for or likely to be understood by only a small number of people.

“The professor's lecture was full of esoteric references that confused most students.”Bài giảng của giáo sư đầy những tham chiếu esoteric khiến hầu hết sinh viên bối rối.

“Many esoteric topics require extensive background knowledge.”Nhiều chủ đề esoteric đòi hỏi kiến thức nền tảng rộng.

Đồng nghĩa abstrusearcane

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các chủ đề khó trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những kiến thức chuyên sâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...