put into practice
/pʊt ˈɪntu ˈpræktɪs/ B1 IELTS
Nghĩa
thực hiện một ý tưởng hoặc kế hoạch trong thực tế
phr.
Định nghĩa · to apply an idea or plan in real life
“You need to put your ideas into practice.”Bạn cần thực hiện ý tưởng của mình.
“They put the new rules into practice immediately.”Họ đã thực hiện các quy tắc mới ngay lập tức.
Cụm hay dùng
put an idea into practiceput a plan into practice
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thực hành.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về áp dụng lý thuyết.