Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put to the test

/pʊt tə ðə tɛst/ B1 IELTS

Nghĩa

thử nghiệm một cái gì đó để xem nó có hiệu quả không phr.

Định nghĩa · to try something to see if it works

“The new software was put to the test by the team.”Phần mềm mới đã được nhóm thử nghiệm.

“She put her skills to the test in the competition.”Cô ấy đã thử nghiệm kỹ năng của mình trong cuộc thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kiểm nghiệm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về việc thử nghiệm một cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...