Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go out

/ɡoʊ aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

ra ngoài để tham gia hoạt động xã hội v.

Định nghĩa · to leave home for social activity

“We plan to go out for dinner tonight.”Chúng tôi dự định ra ngoài ăn tối tối nay.

“They like to go out with friends on weekends.”Họ thích ra ngoài với bạn bè vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự giao lưu trong viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về hoạt động xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...