give the thumbs up
/ɡɪv ðə θʌmz ʌp/ B2 IELTS
Nghĩa
thể hiện sự đồng ý hoặc chấp thuận
phr.
Định nghĩa · to show approval or agreement
“The boss gave the thumbs up for the new project.”Sếp đã đồng ý cho dự án mới.
“I’m glad to see you gave her the thumbs up.”Tôi vui vì thấy bạn đã đồng ý với cô ấy.
Cụm hay dùng
give the thumbs up quicklyalways give the thumbs up
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự đồng tình trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong tình huống đồng ý.