turn out to
Nghĩa
Định nghĩa · to happen in a certain way
“It turned out to be a success.”Hóa ra nó đã thành công.
“The event turned out to be very enjoyable.”Sự kiện hóa ra rất thú vị.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'turn out' để thể hiện kết quả của một kế hoạch.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về kết quả của một sự việc.