Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn out to

/tɜrn aʊt tu/ B1 IELTS

Nghĩa

xảy ra theo một cách nhất định v.

Định nghĩa · to happen in a certain way

“It turned out to be a success.”Hóa ra nó đã thành công.

“The event turned out to be very enjoyable.”Sự kiện hóa ra rất thú vị.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'turn out' để thể hiện kết quả của một kế hoạch.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về kết quả của một sự việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...