Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put your mind at ease

/pʊt jʊər maɪnd æt iːz/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho ai đó cảm thấy thoải mái phr.

Định nghĩa · to make someone feel relaxed

“The doctor’s words put my mind at ease.”Lời nói của bác sĩ đã làm tôi cảm thấy thoải mái.

“Talking to her put my mind at ease about the situation.”Nói chuyện với cô ấy đã làm tôi cảm thấy thoải mái về tình huống.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn cần thể hiện sự an tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc làm cho người khác yên tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...