Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break a record

/breɪk ə ˈrɛkərd/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt thành tích tốt nhất mới phr.

Định nghĩa · to achieve a new best performance

“She broke the record for the fastest marathon.”Cô ấy đã phá kỷ lục chạy marathon nhanh nhất.

“He hopes to break the record for the highest jump.”Anh ấy hy vọng sẽ phá kỷ lục nhảy cao nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về thành tích thể thao.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao và thi đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...