break the habit
/breɪk ðə ˈhæbɪt/ B1 IELTS
Nghĩa
ngừng làm điều gì đó thường xuyên
phr.
Định nghĩa · to stop doing something regularly
“I want to break the habit of eating junk food.”Tôi muốn ngừng thói quen ăn đồ ăn vặt.
“Breaking the habit of smoking is difficult.”Ngừng thói quen hút thuốc là rất khó.
Đồng nghĩa
quit a habit
Cụm hay dùng
break the bad habitbreak a smoking habit
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về việc cải thiện thói quen.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc nói chuyện về sức khỏe.