break a story
/breɪk ə ˈstɔːri/ B1 IELTS
Nghĩa
trở thành người đầu tiên đưa tin tức
phr.
Định nghĩa · to be the first to report news
“The journalist broke the story about the scandal.”Nhà báo đã là người đầu tiên đưa tin về vụ bê bối.
“Breaking a story requires good sources.”Đưa tin tức đầu tiên đòi hỏi các nguồn tin tốt.
Đồng nghĩa
report a news story
Cụm hay dùng
break a big storybreak a news story
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về truyền thông.
Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực báo chí.