have your heart set on something
/hæv jʊr hɑrt sɛt ɑn ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
rất muốn điều gì đó
phr.
Định nghĩa · want something very much
“She has her heart set on studying abroad next year.”Cô ấy rất muốn học ở nước ngoài vào năm tới.
“He has his heart set on becoming a doctor.”Anh ấy rất muốn trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩa
be determinedhave a strong desire
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về ước mơ.
Ghi chú · Dùng khi nói về ước muốn mạnh mẽ.