Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have your heart set on something

/hæv jʊr hɑrt sɛt ɑn ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

rất muốn điều gì đó phr.

Định nghĩa · want something very much

“She has her heart set on studying abroad next year.”Cô ấy rất muốn học ở nước ngoài vào năm tới.

“He has his heart set on becoming a doctor.”Anh ấy rất muốn trở thành bác sĩ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về ước mơ.

Ghi chú · Dùng khi nói về ước muốn mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...