Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put someone on hold

/pʊt ˈsʌm.wʌn ɒn hoʊld/ B1 IELTS

Nghĩa

để hoãn lại cuộc gọi với ai đó phr.

Định nghĩa · to delay talking to someone on the phone

“I had to put him on hold while I checked the information.”Tôi phải để anh ấy chờ trong khi tôi kiểm tra thông tin.

“Please put your call on hold; I will be right back.”Xin hãy để cuộc gọi của bạn chờ; tôi sẽ quay lại ngay.

Đồng nghĩa pausedelay

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng các cụm từ tự nhiên trong phần nói.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp qua điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...