Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · put + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put something into action

/pʊt ˈsʌm.θɪŋ ˈɪntuː ˈæk.ʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu thực hiện điều gì đó đã được lên kế hoạch phr.

Định nghĩa · to start doing something that was planned

“They put their ideas into action last week.”Họ đã bắt đầu thực hiện ý tưởng của mình vào tuần trước.

“It's time to put the plan into action.”Đã đến lúc thực hiện kế hoạch.

Đồng nghĩa executeimplement

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng thực hiện trong phần nói.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh thực hiện kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...