Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the rules

/breɪk ðə rulz/ B1 IELTS

Nghĩa

làm điều gì đó không được phép phr.

Định nghĩa · to do something that is not allowed

“He decided to break the rules and speak out.”Anh ấy quyết định vi phạm quy tắc và lên tiếng.

“Sometimes you have to break the rules to succeed.”Đôi khi bạn phải vi phạm quy tắc để thành công.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về quy tắc hoặc luật lệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...