Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the bank account

/breɪk ðə bæŋk əˈkaʊnt/ B1 IELTS

Nghĩa

tiêu nhiều tiền hơn số bạn có phr.

Định nghĩa · to spend more money than you have

“Buying a new phone might break the bank account.”Mua một chiếc điện thoại mới có thể tiêu tốn hết tiền của bạn.

“She was afraid that her shopping would break the bank account.”Cô ấy sợ rằng việc mua sắm của mình sẽ tiêu tốn hết tiền.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện lo lắng về ngân sách.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...