Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the barrier

/breɪk ðə ˈbæriər/ B1 IELTS

Nghĩa

vượt qua các trở ngại hoặc giới hạn phr.

Định nghĩa · to overcome obstacles or limits

“He broke the barrier of language to communicate.”Anh ấy đã vượt qua rào cản ngôn ngữ để giao tiếp.

“Breaking the barrier of fear was essential for her growth.”Vượt qua rào cản nỗi sợ là điều cần thiết cho sự phát triển của cô ấy.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự tiến bộ.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...