Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the trend

/breɪk ðə trɛnd/ B1 IELTS

Nghĩa

thay đổi một mô hình hoặc xu hướng thông thường phr.

Định nghĩa · to change a common pattern or direction

“She wants to break the trend of unhealthy eating.”Cô ấy muốn thay đổi xu hướng ăn uống không lành mạnh.

“Breaking the trend of low sales was challenging.”Thay đổi xu hướng doanh số thấp là một thách thức.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự châm biếm.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...