Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the chain

/breɪk ðə tʃeɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

dừng lại một chuỗi sự kiện hoặc hành động phr.

Định nghĩa · to stop a series of events or actions

“We need to break the chain of negativity in our discussions.”Chúng ta cần dừng lại chuỗi tiêu cực trong các cuộc thảo luận.

“Breaking the chain of addiction is hard but possible.”Ngừng chuỗi nghiện ngập rất khó nhưng có thể làm được.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự thay đổi.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...