Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the trend of consumption

/breɪk ðə trɛnd ʌv kənˈsʌmpʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

thay đổi mô hình hành vi chi tiêu phr.

Định nghĩa · to change the pattern of spending behavior

“They aimed to break the trend of overconsumption.”Họ nhắm đến việc thay đổi xu hướng tiêu thụ quá mức.

“Breaking the trend of wasteful consumption is important for the environment.”Thay đổi xu hướng tiêu thụ lãng phí là quan trọng cho môi trường.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự bền vững.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...