Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the cycle of abuse

/breɪk ðə ˈsaɪkəl ʌv əˈbjus/ B1 IELTS

Nghĩa

ngừng hành vi gây hại lặp lại trong các mối quan hệ phr.

Định nghĩa · to stop repeated harmful behavior in relationships

“Counseling can help break the cycle of abuse.”Tư vấn có thể giúp ngừng chu kỳ bạo lực.

“It's important to break the cycle of abuse for future generations.”Quan trọng là phải ngừng chu kỳ bạo lực cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự phục hồi.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...