Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the news gently

/breɪk ðə nuz ˈdʒɛntli/ B1 IELTS

Nghĩa

thông báo tin xấu một cách nhẹ nhàng phr.

Định nghĩa · to tell someone bad news in a kind way

“It's hard to break the news gently about the layoffs.”Thật khó để thông báo tin xấu về việc sa thải một cách nhẹ nhàng.

“She broke the news gently to her friend who lost the competition.”Cô ấy đã thông báo tin xấu một cách nhẹ nhàng cho bạn mình, người đã thua cuộc thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhạy cảm.

Ghi chú · Cần sự tinh tế trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...