Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the ground

/breɪk ðə ɡraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một cách có ý nghĩa trong một dự án phr.

Định nghĩa · to make a significant start on a project

“They broke the ground for the new school last month.”Họ đã khởi công cho trường mới tháng trước.

“Breaking the ground was a major milestone for the community.”Khởi công là một cột mốc quan trọng cho cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự khởi đầu trong các bài viết hoặc thuyết trình.

Ghi chú · Dùng khi bắt đầu một dự án quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...