break your word
/breɪk jʊər wɜrd/ B1 IELTS
Nghĩa
không giữ lời hứa
phr.
Định nghĩa · to not keep a promise
“He broke his word and didn't show up.”Anh ấy đã không giữ lời hứa và không xuất hiện.
“It's important to keep your word and not break it.”Điều quan trọng là giữ lời hứa và không làm trái.
Đồng nghĩa
not keep a promisebetray trust
Mẹo IELTS · Nên sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự đáng tin cậy.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự tin cậy.