Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break out in a rash

/breɪk aʊt ɪn ə ræʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

phát triển phản ứng hoặc kích ứng trên da phr.

Định nghĩa · to develop a skin reaction or irritation

“He broke out in a rash after using the new soap.”Anh ấy đã bị phát ban sau khi sử dụng xà phòng mới.

“Some people break out in a rash from certain foods.”Một số người bị phát ban từ một số thực phẩm nhất định.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này khi viết về sức khỏe.

Ghi chú · Dùng khi nói về phản ứng da.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...