break a cycle
/breɪk ə ˈsaɪkəl/ B1 IELTS
Nghĩa
ngừng một mô hình lặp lại
phr.
Định nghĩa · to stop a repeating pattern
“We need to break a cycle of poor health.”Chúng ta cần ngừng một chu kỳ sức khỏe kém.
“Breaking a cycle of negativity is important.”Ngừng một chu kỳ tiêu cực là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
stop a patternend a cycle
Cụm hay dùng
break a cycle of violencebreak a cycle of addiction
Mẹo IELTS · Sử dụng trong viết để thể hiện sự cải thiện xã hội.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.