Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break into

/breɪk ˈɪntu/ B1 IELTS

Nghĩa

nhập vào một nơi một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực phr.

Định nghĩa · to enter a place illegally or by force

“Someone tried to break into my house last night.”Có ai đó đã cố gắng đột nhập vào nhà tôi tối qua.

“They broke into the bank to steal money.”Họ đã đột nhập vào ngân hàng để đánh cắp tiền.

Đồng nghĩa intrude

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về an ninh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...