Kho từ › Collocations · break + … › break the norm

break the norm

B1 phr. 📁 Collocations · break + … IELTS
thách thức hoặc thay đổi những gì bình thường hoặc được mong đợi
UK /breɪk ðə nɔrm/ · US /breɪk ðə nɔrm/
to challenge or change what is usual or expected
She decided to break the norm and start her own business.
→ Cô ấy quyết định thách thức những điều bình thường và bắt đầu kinh doanh riêng.
Breaking the norm can inspire others to do the same.→ Thách thức những điều bình thường có thể truyền cảm hứng cho người khác làm theo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...