Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

middleware

/ˈmɪd.l.wɛər/ C1 IELTS

Nghĩa

Phần mềm trung gian n.

Định nghĩa · Software that connects different applications or services.

“Middleware facilitates communication between software applications.”Phần mềm trung gian giúp giao tiếp giữa các ứng dụng phần mềm.

“They use middleware to integrate various services.”Họ sử dụng phần mềm trung gian để tích hợp nhiều dịch vụ khác nhau.

Mẹo IELTS · Đề cập đến phần mềm trung gian có thể làm phong phú thêm bài viết.

Ghi chú · Phần mềm trung gian rất quan trọng trong phát triển ứng dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...