Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

algorithmic

/ˌæl.ɡəˈrɪm.ɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

Thuộc về thuật toán adj.

Định nghĩa · Relating to or using algorithms.

“Algorithmic thinking is essential for programming.”Tư duy thuật toán là rất cần thiết cho lập trình.

“The algorithmic approach improved the efficiency of the system.”Cách tiếp cận thuật toán đã cải thiện hiệu suất của hệ thống.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh cách tiếp cận trong lập trình.

Ghi chú · Tư duy thuật toán rất quan trọng trong công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...