in part due to
/ɪn pɑrt dju tu/ B2 IELTS
Nghĩa
một phần do cái gì đó
phr.
Định nghĩa · partly because of something
“The success was in part due to teamwork.”Sự thành công một phần do làm việc nhóm.
“The delay was in part due to bad weather.”Sự chậm trễ một phần do thời tiết xấu.
Đồng nghĩa
partly because ofpartly due to
Cụm hay dùng
in part due to circumstancesin part due to efforts
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đa dạng trong nguyên nhân.
Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân một phần.