Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consanguinity

/ˌkɒn.sæŋˈɡwɪn.ɪ.ti/ C1 IELTS

Nghĩa

chất lượng của việc có quan hệ huyết thống n.

Định nghĩa · the quality of being related by blood

“Consanguinity can affect family inheritance laws.”Quan hệ huyết thống có thể ảnh hưởng đến luật thừa kế gia đình.

“They were concerned about consanguinity in their marriage.”Họ lo lắng về quan hệ huyết thống trong cuộc hôn nhân của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Từ này thường dùng để chỉ mối quan hệ huyết thống trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...