EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · family › consanguinity
consanguinity
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · family
IELTS
chất lượng của việc có quan hệ huyết thống
UK /ˌkɒn.sæŋˈɡwɪn.ɪ.ti/
·
US /ˌkɒn.sæŋˈɡwɪn.ɪ.ti/
the quality of being related by blood
Consanguinity can affect family inheritance laws.
→ Quan hệ huyết thống có thể ảnh hưởng đến luật thừa kế gia đình.
They were concerned about consanguinity in their marriage.
→ Họ lo lắng về quan hệ huyết thống trong cuộc hôn nhân của mình.
Đồng nghĩa
blood relation
kinship
relatedness
Collocations
high consanguinity
consanguinity issues
consanguinity in families
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện mối quan hệ trong bài viết.
Từ này thường dùng để chỉ mối quan hệ huyết thống trong gia đình.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
allegiance
/əˈliː.dʒəns/
sự trung thành hoặc cam kết với một nhóm hoặc nguyên nhân
affectionate
/əˈfek.ʃən.ət/
thể hiện sự yêu thích hoặc dịu dàng
intergenerational
/ˌɪn.təˈdʒen.ə.reɪ.ʃən.əl/
liên quan đến hoặc liên quan đến các thế hệ khác nhau
unconditional
/ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl/
không phụ thuộc vào bất kỳ điều kiện nào; tuyệt đối
nobility
/noʊˈbɪl.ɪ.ti/
đặc tính cao quý trong tính cách, tâm trí hoặc tinh thần
transience
/ˈtræn.zi.əns/
trạng thái chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn
serenity
/səˈrɛn.ɪ.ti/
trạng thái bình tĩnh, yên bình và không bị rối loạn
matrilineal
/ˌmætrɪˈlɪniəl/
Liên quan đến việc thừa kế qua dòng nữ.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...