EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · family › transience
transience
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · family
IELTS
trạng thái chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn
UK /ˈtræn.zi.əns/
·
US /ˈtræn.zi.əns/
the state of lasting only for a short time
The transience of life makes family moments precious.
→ Sự tạm bợ của cuộc sống khiến những khoảnh khắc gia đình trở nên quý giá.
They cherished the transience of youth together.
→ Họ trân trọng sự tạm bợ của tuổi trẻ cùng nhau.
Đồng nghĩa
impermanence
fleetingness
Collocations
transience of life
transience of relationships
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi viết về giá trị của thời gian.
Dùng để nói về sự ngắn ngủi của thời gian bên nhau.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
allegiance
/əˈliː.dʒəns/
sự trung thành hoặc cam kết với một nhóm hoặc nguyên nhân
consanguinity
/ˌkɒn.sæŋˈɡwɪn.ɪ.ti/
chất lượng của việc có quan hệ huyết thống
affectionate
/əˈfek.ʃən.ət/
thể hiện sự yêu thích hoặc dịu dàng
intergenerational
/ˌɪn.təˈdʒen.ə.reɪ.ʃən.əl/
liên quan đến hoặc liên quan đến các thế hệ khác nhau
unconditional
/ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl/
không phụ thuộc vào bất kỳ điều kiện nào; tuyệt đối
nobility
/noʊˈbɪl.ɪ.ti/
đặc tính cao quý trong tính cách, tâm trí hoặc tinh thần
serenity
/səˈrɛn.ɪ.ti/
trạng thái bình tĩnh, yên bình và không bị rối loạn
matrilineal
/ˌmætrɪˈlɪniəl/
Liên quan đến việc thừa kế qua dòng nữ.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...