Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serenity

/səˈrɛn.ɪ.ti/ C1 IELTS

Nghĩa

trạng thái bình tĩnh, yên bình và không bị rối loạn n.

Định nghĩa · the state of being calm, peaceful, and untroubled

“Serenity in family life fosters happiness.”Sự bình yên trong cuộc sống gia đình thúc đẩy hạnh phúc.

“She found serenity in her family's support.”Cô ấy tìm thấy sự bình yên trong sự hỗ trợ của gia đình.

Đồng nghĩa peacefulnesscalmness

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi viết về hạnh phúc gia đình.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự bình yên trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...