nobility
Nghĩa
Định nghĩa · the quality of being noble in character, mind, or spirit
“Nobility in family values is essential for guidance.”Đức tính cao quý trong các giá trị gia đình là rất cần thiết để hướng dẫn.
“Her nobility shone through in her actions towards others.”Đức tính cao quý của cô ấy tỏa sáng qua hành động với người khác.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi viết về giá trị cá nhân.
Ghi chú · Dùng để chỉ phẩm chất cao quý trong gia đình.