Kho từ › Từ vựng C1 · family › nobility

nobility

C1 n. 📁 Từ vựng C1 · family IELTS
đặc tính cao quý trong tính cách, tâm trí hoặc tinh thần
UK /noʊˈbɪl.ɪ.ti/ · US /noʊˈbɪl.ɪ.ti/
the quality of being noble in character, mind, or spirit
Nobility in family values is essential for guidance.
→ Đức tính cao quý trong các giá trị gia đình là rất cần thiết để hướng dẫn.
Her nobility shone through in her actions towards others.→ Đức tính cao quý của cô ấy tỏa sáng qua hành động với người khác.
Đồng nghĩa
honorvirtue
Collocations
nobility of spiritnobility in family
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi viết về giá trị cá nhân.
Dùng để chỉ phẩm chất cao quý trong gia đình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...