go around
/ɡoʊ əˈraʊnd/ B1 IELTS
Nghĩa
di chuyển theo đường tròn quanh cái gì đó
v.
Định nghĩa · to move in a circular path around something
“We can go around the lake.”Chúng ta có thể đi vòng quanh hồ.
“The rumor is going around the school.”Tin đồn đang lan truyền trong trường.
Cụm hay dùng
go around the blockgo around the park
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự tự tin trong giao tiếp.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn chỉ việc di chuyển quanh một vật thể.