Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go around

/ɡoʊ əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển theo đường tròn quanh cái gì đó v.

Định nghĩa · to move in a circular path around something

“We can go around the lake.”Chúng ta có thể đi vòng quanh hồ.

“The rumor is going around the school.”Tin đồn đang lan truyền trong trường.

Đồng nghĩa circlerotate

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự tự tin trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn chỉ việc di chuyển quanh một vật thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...