Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

labor laws

/ˈleɪbər lɔːz/ B2 IELTS

Nghĩa

luật lao động phr.

Định nghĩa · laws governing the rights of workers

“Labor laws protect workers' rights and safety.”Luật lao động bảo vệ quyền lợi và an toàn của người lao động.

“Countries vary in their labor laws.”Các quốc gia khác nhau về luật lao động của họ.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về vai trò của luật lao động trong bài viết.

Ghi chú · Luật lao động rất quan trọng trong bối cảnh toàn cầu hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...