worsen
Nghĩa
Định nghĩa · to make or become worse
“Pollution can worsen health conditions.”Ô nhiễm có thể làm tình trạng sức khỏe tồi tệ hơn.
“The drought is expected to worsen in the coming months.”Nạn hạn hán dự kiến sẽ trở nên tồi tệ hơn trong vài tháng tới.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự gia tăng của vấn đề.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ các vấn đề ngày càng nghiêm trọng hơn.