painting
/ˈpeɪntɪŋ/ B1 phổ biến #440
Nghĩa
bức tranh, hội họa
n
Định nghĩa · A painting is a picture made with paint on a surface.
“The painting hangs in the Louvre.”Bức tranh treo trong bảo tàng Louvre.
“She bought a beautiful painting.”Cô ấy đã mua một bức tranh đẹp.
Mẹo IELTS · Mô tả bức tranh trong phần Speaking.
Ghi chú · Bức tranh hoặc hoạt động hội họa.