Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anachronism

/əˈnækrəˌnɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

Một điều gì đó không thuộc về thời gian của nó. n.

Định nghĩa · Something that is out of its proper time period.

“The use of modern technology in the film was an anachronism.”Việc sử dụng công nghệ hiện đại trong bộ phim là một điều không đúng thời gian.

“His comments about medieval life were filled with anachronisms.”Những bình luận của anh ấy về cuộc sống trung cổ đầy rẫy sự không đúng thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

Ghi chú · Chú ý cách sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...