revisionist
Nghĩa
Định nghĩa · Relating to the re-examination of historical facts or interpretations.
“Revisionist historians challenge traditional narratives.”Các nhà sử học xem xét lại thách thức các câu chuyện truyền thống.
“His revisionist views sparked a debate among scholars.”Quan điểm xem xét lại của ông đã gây ra một cuộc tranh luận giữa các học giả.
Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong phần thảo luận về lịch sử.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc xem xét lại các quan điểm lịch sử.