Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revisionist

/rɪˈvɪʒənɪst/ C1 IELTS

Nghĩa

Liên quan đến việc xem xét lại các sự kiện hoặc cách hiểu lịch sử. adj.

Định nghĩa · Relating to the re-examination of historical facts or interpretations.

“Revisionist historians challenge traditional narratives.”Các nhà sử học xem xét lại thách thức các câu chuyện truyền thống.

“His revisionist views sparked a debate among scholars.”Quan điểm xem xét lại của ông đã gây ra một cuộc tranh luận giữa các học giả.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong phần thảo luận về lịch sử.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc xem xét lại các quan điểm lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...