reminiscence
Nghĩa
Định nghĩa · A recollection or remembrance of the past.
“Her reminiscence of childhood was filled with joy.”Sự hồi tưởng về tuổi thơ của cô ấy đầy niềm vui.
“The book is a reminiscence of the author's experiences during the war.”Cuốn sách là một hồi tưởng về những trải nghiệm của tác giả trong chiến tranh.
Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc qua hồi tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ những hồi tưởng trong lịch sử.