Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reminiscence

/ˌrɛmɪˈnɪsəns/ C1 IELTS

Nghĩa

Một ký ức hoặc hồi tưởng về quá khứ. n.

Định nghĩa · A recollection or remembrance of the past.

“Her reminiscence of childhood was filled with joy.”Sự hồi tưởng về tuổi thơ của cô ấy đầy niềm vui.

“The book is a reminiscence of the author's experiences during the war.”Cuốn sách là một hồi tưởng về những trải nghiệm của tác giả trong chiến tranh.

Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc qua hồi tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những hồi tưởng trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...