Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expansionism

/ɪkˈspænʃənɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

Chính sách mở rộng lãnh thổ hoặc kinh tế. n.

Định nghĩa · The policy of territorial or economic expansion.

“Expansionism has driven many nations to conflict.”Chủ nghĩa mở rộng đã khiến nhiều quốc gia rơi vào xung đột.

“The era of expansionism reshaped global politics.”Thời kỳ mở rộng đã định hình lại chính trị toàn cầu.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của chủ nghĩa mở rộng trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng để mô tả các chính sách trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...